Daikin · VRV Daikin

Daikin Dàn lạnh giấu trần nối ống gió dạng mỏng FXDQ-PD/ND

Dàn lạnh giấu trần nối ống gió dạng mỏng FXDQ-PD/ND cho trần giật cấp và không gian hạn chế; catalogue phân biệt model PD và ND theo điều kiện áp suất tĩnh ngoài, đồng thời có phiên bản có hoặc không có bơm xả.

  • Dãy công suất trong bảng: làm lạnh 2,2–7,1 kW và sưởi 2,5–8,0 kW.
  • Chiều cao thân máy 200 mm; catalogue nêu có thể lắp trong khoảng trần thấp đến 240 mm.
  • Có hai nhóm FXDQ-PD và FXDQ-ND; áp suất tĩnh ngoài cài đặt tại nhà máy được nêu lần lượt là 10 Pa cho PD và 15 Pa cho ND, và có các dải điều chỉnh trong bảng.
  • Độ ồn được nêu có thể xuống đến 23 dB(A); phiên bản có bơm và không bơm được liệt kê riêng.

Thông số và cấu hình cuối cùng được xác nhận theo model, điều kiện thiết kế và tài liệu của nhà sản xuất.

THÔNG TIN THIẾT BỊ

Được thiết kế cho hiệu quả vận hành

VRV Daikin · Dàn lạnh

Dàn lạnh giấu trần nối ống gió dạng mỏng FXDQ-PD/ND cho trần giật cấp và không gian hạn chế; catalogue phân biệt model PD và ND theo điều kiện áp suất tĩnh ngoài, đồng thời có phiên bản có hoặc không có bơm xả.

Dàn lạnh giấu trần nối ống gió dạng mỏng FXDQ-PD/ND cho trần giật cấp và không gian hạn chế; catalogue phân biệt model PD và ND theo điều kiện áp suất tĩnh ngoài, đồng thời có phiên bản có hoặc không có bơm xả.

Thông tin từ catalogue PCTVVN2002A phát hành tháng 10/2020; không coi là xác nhận danh mục sản phẩm mới nhất.

Điểm nổi bật

  • Dãy công suất trong bảng: làm lạnh 2,2–7,1 kW và sưởi 2,5–8,0 kW.
  • Chiều cao thân máy 200 mm; catalogue nêu có thể lắp trong khoảng trần thấp đến 240 mm.
  • Có hai nhóm FXDQ-PD và FXDQ-ND; áp suất tĩnh ngoài cài đặt tại nhà máy được nêu lần lượt là 10 Pa cho PD và 15 Pa cho ND, và có các dải điều chỉnh trong bảng.
  • Độ ồn được nêu có thể xuống đến 23 dB(A); phiên bản có bơm và không bơm được liệt kê riêng.

Thông số kỹ thuật

Dãy modelFXDQ20PDVE/PDVET, FXDQ25PDVE/PDVET, FXDQ32PDVE/PDVET, FXDQ40NDVE/NDVET, FXDQ50NDVE/NDVET, FXDQ63NDVE/NDVETCông suất làm lạnh2.2–7.1 kWCông suất sưởi2.5–8.0 kWChiều cao thân máy200 mmKhông gian lắp đặt tối thiểu được nêuKhoảng trống trần 240 mmÁp suất tĩnh ngoài cài đặt nhà máy10 Pa đối với FXDQ-PD; 15 Pa đối với FXDQ-NDĐộ ồn thấp nhất được nêuĐộ ồn thấp đến 23 dB(A)

Nguồn tham khảo

Hiệu suất cao. Thiết kế linh hoạt.

Giải pháp điều hòa thông minh cho không gian đa dạng. Điều khiển độc lập từng khu vực, linh hoạt trong thiết kế và mở rộng hệ thống.

Tìm hiểu giải pháp

Cùng dòng giải pháp

Tất cả sản phẩm